TRA CỨU SINH VẬT RỪNG VIỆT NAM

(Hơn 2000 loài thuộc các họ, bộ, nhóm khác nhau)

CÁC CHỈ TIÊU HÌNH THÁI LƯỠNG CƯ

Tác giả: Phùng Mỹ Trung 2 Tháng 12, 2025
STT
KÝ HIỆU
NỘI DUNG
THÂN VÀ ĐẦU
1 SVL Chiều dài mút mõm đến lỗ huyệt.
2 AG Khoảng cách từ nách đến bẹn: Đo từ phía sau hốc nách sau chi trước đến hốc trước chi sau.
3 HW Rộng đầu: Đo phần lớn nhất của đầu.
4 HL Dài đầu: Đo từ mút mõm đến góc sau của xương hàm dưới.
5 HD Cao đầu: Chiều cao nhất của đầu, đo ở phía trước ổ mắt.
6 UEW Rộng mí mắt: Phần rộng nhất của mí mắt trên.
7 IOD Khoảng cách gian ổ mắt: Đo khoảng hẹp nhất giữa 2 ổ mắt.
8 AOD Khoảng cách góc trước giữa hai ổ mắt.
9 POD Khoảng cách góc sau giữa hai ổ mắt.
10 ED Đường kính lớn nhất của mắt theo chiều ngang.
11 TD Đường kính lớn nhất của màng nhĩ.
12 SL Khoảng cách từ mút mõm đến góc trước của mắt.
13 TED Khoảng cách màng nhĩ – mắt: Đo từ bờ trước màng nhĩ đến góc sau của mắt.
14 IND Khoảng cách gian mũi: Khoảng cách giữa hai lỗ mũi.
15 END Khoảng cách mắt đến mũi: Khoảng cách từ góc trước mắt đến lỗ mũi.
CHÂN TRƯỚC
16 FLL Dài chi trước từ mép ngoài của đĩa ngón III đến nách.
17 F1L Chiều dài ngón tay I.
18 F2L Chiều dài ngón tay II.
19 F3L Chiều dài ngón tay III (Ngón dài nhất).
20 F4L Chiều dài ngón tay IV.
21 FTD Đường kính đĩa bám ngón tay III.
22 NPL Chiều dài chai tay.
23 MKTi Chiều dài củ bàn trong.
24 MKTe Chiều dài củ bàn ngoài.
CHÂN SAU
25 HLL Dài chi sau từ mép ngoài đĩa ngón IV chân sau tới bẹn.
26 FL Chiều dài đùi.
27 TL Chiều dài ống chân.
28 FOT Chiều dài bàn chân: Đo từ mép ngoài của ngón IV đến gốc của xương cổ chân.
29 T1L Chiều dài ngón I.
30 T2L Chiều dài ngón II.
31 T3L Chiều dài ngón III.
32 T4L Chiều dài ngón IV (Ngón dài nhất).
33 T5L Chiều dài ngón V.
34 HTD Đường kính đĩa bám ngón chân IV.
35 MTTi Chiều dài củ bàn trong.
36 MTTe Chiều dài củ bàn ngoài.

Bài viết liên quan

Côn trùng Insecta

Thực vật Plantae

Nấm Fungi

Tô sơn Toricelliaceae