BIẾN THÁI HOÀN TOÀN Ở MOTH
BIẾN THÁI HOÀN HOÀN TOÀN Ở BƯỚM ĐÊM MOTH. Là quá trình biến đổi cơ thể của một loài sinh vật trải qua BỐN giai đoạn: TRỨNG – ẤU TRÙNG – NHỘNG – TRƯỞNG THÀNH.
🥚 TRỨNG – EGG. Ngài cái trưởng thành giao phối với ngài đực, sau đó đẻ trứng (eggs). Trứng thường được đặt trên lá, thân cây, vỏ cây, đất hoặc vật liệu hữu cơ, tùy từng loài. Sau một thời gian, trứng nở thành ấu trùng (caterpillar).
🐛 ẤU TRÙNG – CATERPILLAR. Đây là giai đoạn thường gọi là sâu non và tiếng Anh Larva = ấu trùng, thuật ngữ khoa học Caterpillar = sâu non của ngài. Ở giai đoạn này là, sâu non ăn và tăng trưởng và thường trải qua nhiều tuổi (instars). Sau mỗi lần lột xác, cơ thể lớn lên. Giai đoạn tăng sinh khối mạnh nhất trong toàn bộ vòng đời của chúng.
🟤 NHỘNG – PUPA. Khi ấu trùng trưởng thành, chúng ngừng ăn và chuyển sang giai đoạn Nhộng (pupa). Ở nhiều loài, nhộng được bọc bên trong Kén (cocoon). Pupa và cocoon không phải là một. Pupa = bản thân con nhộng, Cocoon = lớp tơ/vật liệu mà ấu trùng tạo ra để bao quanh, bảo vệ nhộng. Một số moth tạo kén rất rõ, nhưng không phải tất cả đều có kén theo cùng một kiểu. Trong giai đoạn nhộng xảy ra quá trình biến đổi cơ thể rất đặc biệt. Các cấu trúc ấu trùng được tái tổ chức, hình thành cánh, phát triển chân trưởng thành, hình thành cơ quan sinh sản, hệ thần kinh và các cơ quan trưởng thành hoàn thiện.
🦋 TRƯỞNG THÀNH – ADULT MOTH. Sau quá trình biến thái, ngài trưởng thành chui ra khỏi nhộng/kén (cocoon). Lúc mới thoát ra, cánh thường còn mềm và nhăn. Sau khi dịch cơ thể được bơm vào hệ thống gân cánh và cánh cứng lại, moth có thể bay. Mục tiêu chính của giai đoạn trưởng thành là sinh sản và phát tán. Moth trưởng thành tìm bạn tình, giao phối và con cái đẻ trứng. Vòng đời bắt đầu lại.

Bài viết liên quan
Côn trùng Insecta
Bướm phượng lớn
Tên tiếng Anh:Great mormon
Tên Latin:Papilio memnon
Bướm nữ chúa rừng vàng
Tên tiếng Anh:Framed jungle queen
Tên Latin:Stichophthalma suffusa
Bọ ngọc buquet
Tên tiếng Anh:Red speckled jewel beetle
Tên Latin:Chrysochroa buqueti
Thực vật Plantae
Dứa dại gỗ
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Pandanus utilis
Pơ mu
Tên tiếng Anh:Fujian cypress
Tên Latin:Fokienia hodginsii
Thông đỏ bắc
Tên tiếng Anh:Chinese yew
Tên Latin:Taxus chinensis
Nấm Fungi
Nấm cà
Tên tiếng Anh:Sordid blewit
Tên Latin:Lepista sordida
Nấm ngân nhĩ
Tên tiếng Anh:Snow fungus
Tên Latin:Tremella fuciformis
Nấm kèn
Tên tiếng Anh:Golden chanterelle
Tên Latin:Cantharellus cibarius
Tô sơn Toricelliaceae
Tô sơn sáu cạnh
Tên tiếng Anh:No english name
Tên Latin:Torricellia angulata